• 0962 82 72 91 - Mr. Anh
  • 0976 984 650 - Ms. Vy
Phòng King Doanh Ô Tô VinFast Miền Nam
Lux A2.0 Tiêu Chuẩn
Lux A2.0 Tiêu Chuẩn

Lux A2.0 Tiêu Chuẩn

Lux A2.0 Tiêu Chuẩn

  • Số chỗ:5 chỗ
  • Giá: 881.695.000đ 1.147.483.647đ

Lăn bánh chỉ từ 9xx triệu. Liên hệ ngay 0962 82 72 91.

Khuyến mãi kèm theo xe VinFast Lux A2.0:
- Giảm 10%
- Vạn quà tri ân - tin yêu lan tỏa giảm 80 triệu đồng
- Voucher Vinhomes 150 triệu đồng.
- Thu cũ đổi mới hỗ trợ thêm 30 triệu đồng.
- Ưu đãi 100% thuế trước bạ.
- Trả góp 2 năm không lãi suất, từ năm thứ 3 không vượt quá 10,5%/năm. Góp từ 8 triệu đồng/tháng.
- Giữ xe miến phí tại Vinhomes, Vincom, VinPearl.
- Cứu hộ 24/7.
- Quà tặng phụ kiện kèm theo.

Liên hệ Hotline 0962 82 72 91 - Mr Anh (Chuyên viên tư vấn cao cấp khu vực Miền Nam) để nhận báo giá lăn bánh tốt nhất, Và kèm nhiều quà tặng hấp dẫn.

Thông số cơ bản

BẢNG GIÁ XE VINFAST LUX A2.0

Trong tháng này, hãng xe VinFast đưa ra chương trình giá mới, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn tùy theo phương án tài chính của mình.Dưới đây là bảng giá xe Vinfast Lux A2.0 theo cả 3 chương trình ưu đãi: 

 

BẢNG GIÁ XE VINFAST LUX A2.0 THANH TOÁN TRẢ THẲNG HOẶC TRẢ GÓP KHÔNG HƯỞNG ƯU ĐÃI LÃI SUẤT

DÒNG XE

GIÁ BÁN

ƯU ĐÃI

VinFast Lux A2.0 Standard (Tiêu chuẩn) 881,695,000

Liên hệ

VinFast Lux A2.0 Plus (Nâng cao) 948,575,000

Liên hệ

VinFast Lux A2.0 Premium (Cao cấp) 1,074,450,000

Liên hệ

 

Liên hệ Hotline 0962 82 72 91 - Mr Anh (Chuyên viên tư vấn cao cấp khu vực Miền Nam) để nhận báo giá lăn bánh tốt nhất, Và kèm nhiều quà tặng hấp dẫn.


 

BẢNG GIÁ XE VINFAST LUX A2.0 - VAY 0% LÃI SUẤT 

DÒNG XE

GIÁ BÁN

ƯU ĐÃI

VinFast Lux A2.0 Standard (Tiêu chuẩn) 979,640,000

Liên hệ

VinFast Lux A2.0 Plus (Nâng cao) 1,060,200,000

Liên hệ

VinFast Lux A2.0 Premium (Cao cấp) 1,193,770,000

Liên hệ

KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG


Dài x Rộng x Cao (mm) 4,973 x 1,900 x 1,464
Chiều dài cơ sở (mm) 2,968
Khối lượng bản thân (Kg) 1,700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150

 

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH


Động cơ Loại động cơ 2,0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (hp/rmp) 228/5,000 - 6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1,750 - 4,500
Chức năng tự tắt động cơ tạm thời
Hộp số Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước Độc lập, đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện
Các hệ thống an toàn Chống lật ROM, ABS, ESC, EBD, TCS, HAS, ESS…


 

Đăng ký lái thử
Yêu cầu báo giá
Tư vấn trả góp
Đăng ký lái thử
Đăng ký lái thử
Chọn dòng xe
Yêu cầu báo giá
Chọn dòng xe